Dữ liệu và sự biến đổi phương thức thực thi quyền lực trong quản trị quốc gia hiện nay
DOI:
https://doi.org/10.70786/LLCT.584.2026.380Từ khóa:
dữ liệu, quyền lực dựa trên dữ liệu, quản trị quốc gia, quyền lực nhà nước, chuyển đổi số, kiểm soát quyền lựcTóm tắt
Từ cách tiếp cận chính trị học, bài viết phân biệt dữ liệu với quyền lực dựa trên dữ liệu, làm rõ cơ chế chuyển hóa dữ liệu từ tài nguyên thành nguồn lực và từ nguồn lực thành năng lực quyền lực của các chủ thể trong quản trị quốc gia. Trên cơ sở đó, bài viết phân tích sự biến đổi phương thức thực thi quyền lực nhà nước trong môi trường số và đề xuất một số yêu cầu thể chế nhằm bảo đảm việc sử dụng dữ liệu phục vụ phát triển, nâng cao hiệu lực quản trị.
Downloads
Tài liệu tham khảo
Bộ Chính trị (2024). Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
ĐCSVN (2026). Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV (Tập I). Nxb Chính trị quốc gia Sự thật.
Foucault, M (1977). Discipline and punish: The birth of the prison. Pantheon Books.
Iliadis, A., & Russo, F (2016). Critical data studies: An introduction. Big Data & Society, 3(2). https://doi.org/10.1177/2053951716674238.
Katzenbach, C., & Ulbricht, L (2019). Algorithmic governance. Internet Policy Review, 8(4). https://doi.org/10.14763/2019.4.1424.
Kennedy, H., Poell, T., & van Dijck, J (2015). Data and agency. Big Data & Society, 2(2). https://doi.org/10.1177/2053951715621569.
Quốc hội (2024). Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024.
Thủ tướng Chính phủ (2024). Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024 phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030.
Van Dijck, J (2014). Datafication, dataism and dataveillance: Big Data between scientific paradigm and ideology. Surveillance & Society, 12(2), 197-208.
Weber, M (1978). Economy and society: An outline of interpretive sociology. University of California Press.
Zuboff, S (2019). The age of surveillance capitalism: The fight for a human future at the new frontier of power. PublicAffairs.





